BÁC HỒ!

Tài nguyên dạy học

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Thành viên trực tuyến

    1 khách và 0 thành viên


    Chào mừng quý vị đến với website của Nguyễn Quỳnh Duyên

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.

    Toán 5

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Nguyễn Văn Hùng (trang riêng)
    Ngày gửi: 10h:01' 31-01-2012
    Dung lượng: 2.0 MB
    Số lượt tải: 4
    Số lượt thích: 0 người
    môn toán
    lớp: 5
    Giáo viên:Hồ Thị Thanh
    Chào mừng quý thầy cô về dự giờ thăm lớp!
    Thứ 5 ngày 22 tháng 10 năm 2009
    Toán:
    Kiểm tra bài cũ
    Viết các số sau theo thứ tự:
    a.Từ bé đến lớn:
    5,9 ; 6,75 ; 5,23 ; 5,32 ; 4,5.
    b.Từ lớn đến bé:
    42,538 ; 41,835 ; 42,358 ; 41,538
    Thứ 5 ngày 22 tháng 10 năm 2009

    Toán:
    Kiểm tra bài cũ
    Viết số đo độ dài dưới dạng số thập phân
    Các số viết sau theo thứ tự đúng là:
    a.Từ bé đến lớn:

    b.Từ lớn đến bé:

    4,5 ;
    5,23 ;
    5,32 ;
    5,9 .
    42,538 ;
    42,358 ;
    41,538 .
    41,835 ;
    Thứ 5 ngày 22 tháng 10 năm 2009

    Toán:Viết số đo độ dài dưới dạng số thập phân
    ÔN LUYỆN KIẾN THỨC
    1km
    =10hm
    1dam
    1m
    1dm
    1cm
    1mm
    1hm
    =10dam
    =
    =10m
    =
    =10dm
    =
    =10cm
    =
    =10mm
    =
    ÔN BẢNG ĐƠN VỊ ĐO ĐỘ DÀI
    hm
    dam
    m
    dm
    Km
    cm
    mm
    Mỗi đơn vị đo độ dài gấp 10 lần đơn vị liền sau nó.
    Mỗi đơn vị đo độ dài bằng một phần mười(bằng 0,1) đơn vị liền trước nó.
    1km = m
    1mm = m = m
    1cm = m = m
    1m = km = km
    1m = cm
    1m = mm
    1000
    100
    1000
    Nêu quan hệ giữa một số đơn vị đo độ dài thông dụng
    0, 001
    0, 01
    0, 001
    Thứ 5 ngày 22 tháng 10 năm 2009
    Toán:

    Viết số đo độ dài dưới dạng số thập phân
    HÌNH THÀNH KỸ NĂNG
    Cách làm: 6m 4dm =
    Vậy : 6m 4dm = 6,4m
    Vídụ1:Viết số thập phân thích hợp vào chỗ chấm:
    6 m 4 dm = .........m
    6,4 m
    Thứ 5 ngày 22 tháng 10 năm 2009

    Toán: Viết số đo độ dài dưới dạng số thập phân
    =
    Cùng nhau trao đổi cách làm, nêu cách làm..
    Ví dụ 2 :Viết số thập phân thích hợp vào chỗ chấm
    3m 5cm =........ m
    Cách làm :3m 5cm =
    Vậy: 3m 5cm = 3, 05 m
    Thứ tư ngày 14 tháng 10 năm 2009
    Toán:
    Ví dụ 1:Viết số thập phân thích hợp vào chỗ chấm:
    6 m 4 dm......m
    Cách làm: 6m 4dm =
    = 6,4 m
    Vậy : 6m 4dm = 6,4m
    Viết số đo độ dài dưới dạng số thập phân:
    =
    Bài 1:Viết số thập phân thích hợp vào chỗ chấm
    LUY?N T?P
    a.8m 6dm = .....m b.2dm 2cm = ....dm
    c.3m 7cm =.....m d.23m13cm = ....m
    Bài 1:Viết số thập phân thích hợp vào chỗ chấm
    LUY?N T?P
    a.8m 6dm = 8,6m b.2dm 2cm =2,2dm
    c.3m 7cm =3,07m d.23m13cm =23,13m
    .
    Bài 2:Viết số đo sau dưới dạng số thập phân:
    a.Có đơn vị là mét:
    3m 4dm; 2m 5cm; 21m 36cm.
    b.Có đơn vị là đề-xi-mét:
    8dm 7cm; 4dm 32mm; 73mm
    Bài 2:Viết số đo sau dưới dạng số thập phân:
    a.Có đơn vị là mét
    3m 4dm = 3,4m
    2m 5cm =2,05m
    21m 36cm=21,36m
    b.Có đơn vị là đề-xi-mét:
    8dm 7cm =8,7dm
    4dm 32mm=4,32dm
    73mm =0,73dm
    Bài 3: Viết số thập phân thích hợp vào chỗ chấm:

    a. 5km 302m =.....km

    b. 5km 75m =.....km

    c. 302m =.....km

    Bài 3: Viết số thập phân thích hợp vào chỗ chấm:
    #14. Slide 14
    a. 5km 302m =5,302km

    b. 5km 75m =5,075km

    c. 302m =0,302km

    HOẠT ĐỘNG 3
    BÀI TẬP CỦNG CỐ
    Trắc nghiệm
    Hãy chọn phương án em cho là đúng:
    Viết số thập phân thích hợp vào chỗ chấm
    8m 4cm =............. m
    a) 8m 4cm
    = 8,4m
    b) 8m 4cm
    = 8,04m
    c)8m 4cm
    = 8,40m
    b)
    Tiết học đến đây là kết thúc xin chân thành cảm ơn các thầy cô giáo cùng toàn thể các em!
     
    Gửi ý kiến